BÀI MỚI

Các Phrasal Verbs thường gặp trong tiếng anh

By https://www.voanhvan.top/ - 05/07/2015

Phrasal Verbs là gì?


Phrasal Verbs là các Động từ cụm. dịch từ chính trước rồi đến từ bổ nghĩa. Còn cụm động từ là 2 or 3 động từ ghép cùng nhau, hay đi cùng nhau đại loại vậy. Phrasal Verbs chia ra là 2 phần
.
Phần 1: những từ có nghĩa rõ ràng, ví dụ: stand up : đứng lên; get on/off .....

Phần 2: những từ chưa có nghĩa rõ ràng, mình phải tra từ điển để lấy nghĩa, ví dụ: run into: to meet someone you know when you are not expecting to. ---> nghĩa là tình cờ. theo tụi mình được tiếp cận thì Phrasal Verbs là như vậy. Phrasal Verbs phân ra thành ''Tách'' và ''không tách''. Ví dụ: pick up ---> pick (sb) up. sb: danh từ or đại từ. Nếu là danh từ thì có thể: ''pick + N + up'' or '' pick up + N. còn đại từ chỉ có dạng '' pick + pronouns + up. Còn không tách: call back + N ko xen vào giữa call back là ok. Mang tính chia sẻ


Các Phrasal Verbs thường gặp trong tiếng anh theo các âm tiết:



A
Advance in: tấn tới
advance on: trình bày
advance to: tiến đến
agree on sth: đồng ý với điều gì
agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to: hợp với
answer for: chịu trách nhiệm về
attend on (upon): hầu hạ
attend to: chú ý

B
Back up: ủng hộ, nâng đỡ
bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of: xảy ra cho
begin with: bắt đầu bằng
begin at: khởi sự từ
believe in: tin cẩn, tin có
belong to: thuộc về
bet on: đánh cuộc vào

C
Care for: thích, săn sóc
catch up with: bắt kịp
chance upon: tình cờ gặp
close with: tới gần
close about: vây lấy .
come to: lên tới
consign to: giao phó cho
cry for: khóc đòi
cry for sth: kêu đói
cry for the moon: đòi cái ko thể
cry with joy: khóc vì vui
cut something into: cắt vật gì thành
cut into: nói vào, xen vào

D
delight in: thích thú về
depart from: bỏ, sửa đổi
do with: chịu đựng
do for a thing: kiếm ra một vật

A
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out: cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/ không làm gì

B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiệm phải làm gì .
to bear up = to confirm: xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out: thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away = to run away: chạy trốn
break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
break in (to + O): đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại (= result in) . .
bring down = to land: hạ xuống
bring out: xuất bản
bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)
bring off: thành công, ẳm giải
to burn away: tắt dần
burn out: cháy trụi

C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel: hủy bỏ
Call at: ghé thăm
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for: muốn, thích (= would like ), quan tâm chãm sóc (=take care of)
Carry away: mang đi, phân phát
Carry on = go on: tiếp tục
Carry out: tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải
Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with: theo kịp ai,cái gì
Chew over = think over: nghĩ kĩ
Check in/ out: làm thụ tục ra/ vào . .
Check up: kiểm tra sức khỏe
Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
Clean up: dọn gọn gàng ..
Clear away: lấy đi, mang đi
Clear up: làm sáng tỏ
Close down: phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in: tiến tới
Close up: xích lại gần nhau . .
Come over/ round = visit
Come round: hồi tỉnh
Come down: sụp đổ (= collapse ), giảm (= reduce ) . . .
Come down to: là do
Come up: đề cập đến , nhô lên , nhú lên . . .
Come up with: nảy ra, loé lên .
Come up against: đương đầu, đối mặt
Come out: xuất bản
Come out with: tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across: tình cờ gặp
Come apart: vỡ vụn , lìa ra
Come along/ on with: hoà hợp, tiến triển
Come into: thửa kế
Come off: thành công, long ,bong ra
Count on sb for sth: trông cậy vào ai .
Cut back on/ cut down on: cắt giảm (chỉ tiêu)
Cut in: cắt ngang (= interrupt ) .
Cut st out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off: cô lập, cách li, ngừng phục vụ
Cut up: chia nhỏ
Cross out: gạch đi, xóa đi
D
Die away/ die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
Die out/ die off: tuyệt chủng
Die for: thèm gì đến chết
Die of: chết vì bệnh gì
Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
Do up = decorate
Do with: làm được gì nhờ có
Do without: làm được gì màkhông cần
Draw back: rút lui
Drive at: ngụ ý, ám chỉ
Drop in at sb‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off: buồn ngủ
Drop out of school: bỏ học

E
End up: kết thúc
Eat up: ăn hết
Eat out: ăn ngoài

F
Face up to: đương đầu, đối mặt
Fall back on: trông cậy , dựa vào . .
Fall in with: mê cái gì (fall in love with sb: yêu ai đó say đắm ).
Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
Fall through: = put off, cancel
Fall off: giảm dần
Fall down: thất bại
Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì . .. .
Fill in: điền vào
Fill up with: đổ đầy
Fill out: điền hết, điền sạch
Fill in for: đại diện, thay thế
Find out: tìm ra

G
Get through to sb: liên lạc với ai
Get through: hoàn tất (= accomplish ), vượt qua (= get over)
Get into: đi vào, lên (xe)
Get in: đến, trúng cử
Get off: cởi bỏ, xuống xe , khởi hành . . . .
Get out of = avoid
Get down: đi xuống, ghi lại
Get sb down: làm ai thất vọng . .
Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì . . .
Get to doing: bắt tay vào làm việc gì . .
Get round...(to doing): xoay sở, hoàn tất
Get along / on with = come along/ on with
Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
Get at = drive at
Get back: trở lại
Get up: ngủ dậy
Get ahead: vượt trước ai
Get away with: cuỗm theo cái gì .
Get over: vượt qua.
Get on one’s nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai
Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
Give sth back: trả lại
Give in: bỏ cuộc
Give way to: nhượng bộ, đầu hàng (= give oneself up to): nhường chỗ cho ai
Give up: từ bỏ
Give out: phân phát , cạn kiệt
Give off: toả ra, phát ra ( mùi hương, hương vị) .
Go out: đi ra ngoài, lỗi thời
Go out with: hẹn hò .
Go through: kiểm tra , thực hiện công việc . . . .
Go through with: kiên trì bền bỉ
Go for: cố gắng giành được
Go in for: = take part in
Go with: phù hợp
Go without: kiên nhẫn .
Go off : nổi giận, nổ tung , thối rữa ( thức ăn ) . . . . . .
Go off with = give away with: cuỗm theo .
Go ahead: tiến lên .
Go back on one‘s word: không giữ lời
Go down with: mắc bệnh
Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
Go up: tãng, đi lên , vào đại học
Go into: lâm vào
Go away: cút đi , đi khỏi .
Go round: đủ chia .
Go on: tiếp tục . .
Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành

H
Hand down to = pass on to: truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in: giao nộp ( bài, tội phạm )
Hand back: giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out: phân phát (= give out)
Hang round: lảng vảng . .
Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại)
Hang up (off): cúp máy
Hang out: treo ra ngoài
Hold on off = put off
Hold on: cầm máy
Hold back: kiềm chế
Hold up: cản trở/ trấn lột
J
Jump at a chance /an opportunity: chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion: vội kết luận
Jump at an order: vội vàng nhận lời
Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
Jump into (out of): nhảy vào (ra)

K

Keep away from = keep off: tránh xa
Keep out of: ngăn cản .
Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì .
Keep sb from = stop sb from
Keep sb together: gắn bó
Keep up: giữ lại, duy trì
Keep up with: theo kịp ai
Keep on = keep V-ing: cứ tiếp tục làm gì
Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng

Knock out: hạ gục ai